vòng vây
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự bao vây, sự vây kín từ nhiều phía: "vòng vây" chỉ một tình huống trong đó một người, một nhóm người, hoặc một địa điểm bị bao quanh, phong tỏa bởi lực lượng hoặc yếu tố nào đó, khiến cho việc di chuyển hoặc thoát ra trở nên khó khăn.
- Thế trận hoặc hoàn cảnh bị khống chế: "vòng vây" cũng được dùng để miêu tả một tình thế bị áp lực, bị kiểm soát, hoặc bị đe dọa từ nhiều hướng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Quân đội đã phá vòng vây của địch để tiến vào thành phố. (Lực lượng quân sự đã phá vỡ sự bao vây của kẻ thù để vào thành.)
- Cảnh sát giăng vòng vây quanh khu vực để bắt tên tội phạm. (Cảnh sát thiết lập sự phong tỏa xung quanh khu vực để bắt kẻ phạm tội.)
- Anh ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong vòng vây của những khó khăn tài chính. (Anh ấy nhận thấy mình bị khống chế bởi các vấn đề tiền bạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"phá vòng vây": hành động thoát khỏi sự bao vây hoặc tình thế bị khống chế.
- Họ đã tìm cách phá vòng vây để chạy thoát. (Họ đã tìm cách thoát khỏi sự bao vây để chạy trốn.)
"thu hẹp vòng vây": siết chặt sự bao vây, làm cho không gian bị thu nhỏ lại.
- Cảnh sát thu hẹp vòng vây để ép tội phạm đầu hàng. (Cảnh sát siết chặt sự bao vây để buộc tội phạm ra đầu thú.)
Biến thể và từ gần giống
Vây (động từ): hành động bao quanh, phong tỏa.
- Địch vây chặt thành trì. (Kẻ thù bao vây chặt thành trì.)
Vây ráp (danh từ): sự bao vây và truy lùng, thường dùng trong cảnh sát hoặc quân sự.
- Cuộc vây ráp tội phạm diễn ra suốt đêm. (Cuộc bao vây và truy lùng tội phạm diễn ra suốt đêm.)
Từ đồng nghĩa
Bao vây: hành động hoặc trạng thái bị vây kín.
- Thành phố bị bao vây suốt nhiều tháng. (Thành phố bị vây kín trong nhiều tháng.)
Phong tỏa: sự ngăn chặn mọi đường đi lại, không cho ra vào.
- Khu vực bị phong tỏa vì lý do an ninh. (Khu vực bị ngăn chặn ra vào vì lý do an toàn.)
Vây hãm: sự bao vây nhằm ép đầu hàng hoặc tiêu diệt.
- Quân địch vây hãm đồn trại. (Kẻ thù bao vây và ép đầu hàng đồn trại.)
Thành ngữ liên quan
Vòng vây bủa vây: sự bao vây dày đặc từ nhiều phía.
- Trong vòng vây bủa vây của kẻ thù, họ vẫn kiên cường chiến đấu. (Trong sự bao vây dày đặc của kẻ thù, họ vẫn kiên cường chiến đấu.)
Phá vòng vây thoát thân: thoát khỏi tình thế nguy hiểm hoặc bị khống chế.
- Nhờ sự thông minh, anh ta đã phá vòng vây thoát thân. (Nhờ sự thông minh, anh ta đã thoát khỏi tình thế nguy hiểm.)